Bản dịch của từ Centerline trong tiếng Việt

Centerline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centerline(Noun)

sˈɛntəlˌaɪn
ˈsɛntɝˌɫaɪn
01

Đường thẳng được hình thành từ việc nối điểm giữa của các cạnh của một hình hoặc vật thể.

The line formed by connecting the midpoint of the sides of a figure or object

Ví dụ
02

Trong kỹ thuật, đường thẳng đại diện cho điểm giữa của các vật thể hoặc linh kiện.

In engineering the line that represents the middle of objects or components

Ví dụ
03

Một đường trung tâm chia một hình thành những phần đối xứng hoặc làm điểm tham chiếu hướng dẫn.

A central line that divides a shape into symmetric parts or serves as a guiding reference

Ví dụ