Bản dịch của từ Centerline trong tiếng Việt
Centerline
Noun [U/C]

Centerline(Noun)
sˈɛntəlˌaɪn
ˈsɛntɝˌɫaɪn
01
Đường thẳng được hình thành từ việc nối điểm giữa của các cạnh của một hình hoặc vật thể.
The line formed by connecting the midpoint of the sides of a figure or object
Ví dụ
02
Trong kỹ thuật, đường thẳng đại diện cho điểm giữa của các vật thể hoặc linh kiện.
In engineering the line that represents the middle of objects or components
Ví dụ
