Bản dịch của từ Ceramide trong tiếng Việt

Ceramide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ceramide(Noun)

sˈɛɹəmˌaɪd
sˈɛɹəmˌaɪd
01

Một loại lipid (chất béo) trong sinh hóa học, được tạo thành khi axit béo liên kết với sphingosine; ceramide có mặt rộng rãi nhưng với lượng nhỏ trong mô thực vật và động vật. Thường gặp trong da và các tế bào, đóng vai trò trong cấu trúc màng tế bào và tín hiệu tế bào.

Biochemistry Any of various lipids formed by linking a fatty acid to sphingosine and found widely but in small amounts in plant and animal tissue.

生物化学中一种由脂肪酸与鞘氨醇结合形成的脂质,广泛存在于植物和动物组织中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh