Anh - Việt

Bản dịch của từ Chairlift trong tiếng Việt

chairlift

Noun

chairlift (Noun)

/tʃˈɛɹlɪft/
/tʃˈɛɹlɪft/
AI

Nghĩa 01

Một hệ thống gồm các ghế treo nối vào cáp di chuyển, dùng để chở người lên hoặc xuống sườn núi (thường thấy ở khu trượt tuyết hoặc khu du lịch núi).

A series of chairs hung from a moving cable used for carrying people up and down a mountain.

Ví dụ
Cái thang máy tại Mount Everest cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp xung quanh.The chairlift at Mount Everest offers stunning views of the surroundings.
Một số người cảm thấy sợ khi sử dụng cái thang máy vì chiều cao của nó.Some people feel scared to use the chairlift due to its height.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh