Bản dịch của từ Chairlift trong tiếng Việt

Chairlift

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chairlift(Noun)

tʃˈɛɹlɪft
tʃˈɛɹlɪft
01

Một hệ thống gồm các ghế treo nối vào cáp di chuyển, dùng để chở người lên hoặc xuống sườn núi (thường thấy ở khu trượt tuyết hoặc khu du lịch núi).

A series of chairs hung from a moving cable used for carrying people up and down a mountain.

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để chở người ngồi xe lăn lên xuống giữa các tầng trong tòa nhà, giúp người khuyết tật di chuyển giữa các sàn nhà mà không cần thang bộ.

A device for carrying people in wheelchairs from one floor of a building to another.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh