Bản dịch của từ Challah trong tiếng Việt

Challah

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Challah(Noun)

tʃˈælɐ
ˈtʃæɫə
01

Bánh mì biểu trưng cho sự đoàn kết của người Do Thái.

Bread that symbolizes the unity of the Jewish people

Ví dụ
02

Bánh mì xoắn thường được tết lại và có thể được rắc vừng hoặc hạt cây anh túc lên trên.

A twisted bread that is often braided and can be topped with sesame or poppy seeds

Ví dụ
03

Một loại bánh truyền thống được ăn trong các gia đình Do Thái vào ngày Sabbath và các ngày lễ.

A type of bread traditionally eaten in Jewish households on the Sabbath and holidays

Ví dụ