Bản dịch của từ Sabbath trong tiếng Việt

Sabbath

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sabbath(Noun)

sˈæbɑːθ
ˈsæbəθ
01

Một ngày nghỉ hoặc thờ cúng hàng tuần, đặc biệt là ngày do một nhóm tôn giáo cụ thể chọn để thực hiện.

A day of rest or worship each week, especially one observed by a specific religious group.

每周的休息或朝拜日,尤其是某个特定宗教团体所遵守的

Ví dụ
02

Một ngày dành riêng cho việc thờ cúng và kiêng lao động, được người Do Thái giữ từ tối thứ Sáu đến tối thứ Bảy, còn đa phần người Kitô hữu thì vào Chủ Nhật.

A religious holiday and a day of fasting from work for Jews from Friday evening to Saturday evening, and for most Christians on Sunday.

犹太人从周五晚上到周六晚上进行宗教祭拜和禁作的日子,而大多数基督徒则在星期天遵守这一规定。

Ví dụ
03

Ngày thứ bảy trong tuần được coi là ngày nghỉ ngơi và thờ cúng trong đạo Do Thái và Kitô giáo.

Saturday is considered a day of rest and worship in Judaism and Christianity.

在犹太教和基督教中,第七天被视为休息和崇拜的日子,也就是安息日。

Ví dụ