Anh - Việt

Bản dịch của từ Channelization trong tiếng Việt

channelization

Noun Uncountable

channelization (Noun Uncountable)

/tʃˌænələzˈeɪʃən/
/tʃˌænələzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tạo ra hoặc chỉnh sửa các kênh nhân tạo (rãnh, mương, kênh) để phục vụ các mục đích như giao thông thủy, tưới tiêu hoặc dẫn nước.

the act or process of creating or modifying artificial channels for various purposes such as navigation or irrigation.

Ví dụ
Việc tạo kênh cải thiện dòng chảy nước ở các khu vực đô thị như New York.Channelization improves water flow in urban areas like New York City.
Việc tạo kênh không giải quyết hết các vấn đề ngập lụt ở Miami, Florida.Channelization does not solve all flooding issues in Miami, Florida.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh