Anh - Việt

Bản dịch của từ Channelisation trong tiếng Việt

channelisation

NounNoun Countable

channelisation (Noun)

/tʃˌænələsˈeɪʃən/
/tʃˌænələsˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động xây dựng hoặc sử dụng các kênh (đường dẫn nước, rãnh, hệ thống kênh) để dẫn nước hoặc điều hướng dòng chảy.

the act of constructing or using channels.

Ví dụ
Việc kênh hóa các con sông giúp ngăn ngừa lũ lụt ở khu vực đô thị.The channelisation of rivers helps prevent flooding in urban areas.
Kênh hóa không giải quyết được tất cả các vấn đề xã hội ở các nước đang phát triển.Channelisation does not solve all social issues in developing countries.

channelisation (Noun Countable)

/tʃˌænələsˈeɪʃən/
/tʃˌænələsˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hệ thống các kênh hoặc rãnh được bố trí để dẫn hướng hoặc điều khiển dòng chảy, truyền dẫn hoặc di chuyển của chất liệu/ tín hiệu/ giao thông.

a system of channels used to direct something.

Ví dụ
Việc kênh hóa các con sông giúp ngăn ngừa lũ lụt ở đô thị.The channelisation of rivers helps prevent flooding in urban areas.
Việc kênh hóa không cải thiện dòng chảy nước trong thành phố năm ngoái.Channelisation did not improve water flow in the city last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh