Anh - Việt
checkouts
Noun
checkouts (Noun)
/tʃˈɛkaʊts/
/ˈtʃɛˌkaʊts/
AI
Ví dụ
Tại chợ cộng đồng của Maya, các quầy thanh toán đóng cửa lúc 8 giờ tối.At Maya's community market, checkouts closed at 8 p.m.
Hội chợ trường chúng tôi không có quầy thu ngân, nên tình nguyện viên thu tiền.Our school fair had no checkouts, so volunteers collected payments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại Thư viện Lincoln, lượt mượn sách tăng lên 500 sau sự kiện đọc sách.At Lincoln Library, book checkouts rose to 500 after the reading event.
Thư viện Maya không ghi nhận lượt mượn sách khoa học nào trong thời gian học sinh đình công.Maya Library reported no science book checkouts during the school strike.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát cộng đồng hôm thứ Bảy, Maria ghi nhận 12 lượt thanh toán tại Walmart.During Saturday's community survey, Maria recorded 12 checkouts at Walmart.
Trong lúc khảo sát, David không thấy lượt thanh toán nào nhanh ở khu chợ đông đúc.During the survey, David found no quick checkouts at the crowded market.
Từ tiếng Việt gần nghĩa