Bản dịch của từ Chicken soup trong tiếng Việt

Chicken soup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chicken soup(Noun)

tʃˈɪkən sˈuːp
ˈtʃɪkən ˈsup
01

Một món súp được nấu từ gà, thường có kèm theo rau củ và mì hoặc cơm.

A soup made from chicken often with vegetables and noodles or rice

用鸡肉、蔬菜,再配上面条或米饭熬制而成的汤

Ví dụ
02

Một món ăn được coi là thực phẩm an ủi thường được phục vụ nóng.

A dish that is considered comfort food typically served hot

一种被认为具有安慰作用的菜肴,通常是热腾腾地端上桌的。

Ví dụ
03

Một loại thực phẩm thường được tiêu thụ vì giá trị dinh dưỡng và khả năng chữa bệnh trong thời gian ốm đau.

A food that is often consumed for its nutritional value and healing properties during illness

一种在生病时经常食用,具有营养价值和疗愈作用的食物

Ví dụ