Bản dịch của từ Chickenpox trong tiếng Việt

Chickenpox

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chickenpox(Noun)

tʃˈɪkɪnpɑks
tʃˈɪkɪnpɑks
01

Bệnh thủy đậu là một bệnh truyền nhiễm gây sốt nhẹ và phát ban dạng mụn nước ngứa, các mụn này sau đó thành bọng nước rồi vỡ và đóng vảy. Bệnh do virus varicella-zoster gây ra và thường gặp ở trẻ em.

An infectious disease causing a mild fever and a rash of itchy inflamed pimples which turn to blisters and then loose scabs It is caused by the herpes zoster virus and mainly affects children.

水痘是一种传染病,导致轻微发热和起水疱的皮疹。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh