Bản dịch của từ Child with a disability trong tiếng Việt
Child with a disability
Noun [U/C]

Child with a disability(Noun)
tʃˈaɪld wˈɪð ə dˌɪsəbˈɪlɨti
tʃˈaɪld wˈɪð ə dˌɪsəbˈɪlɨti
Ví dụ
03
Trong hoàn cảnh này, từ này đặc biệt ám chỉ những đứa trẻ gặp phải các vấn đề về thể chất hoặc tinh thần có thể gây hạn chế về khả năng vận động, cảm giác hoặc hoạt động của chúng.
In this context, there is a clear indication of children who have physical or mental conditions that might limit their movement, senses, or activities.
在这种情况下,明确指出儿童可能存在身体或精神方面的障碍,限制他们的运动能力、感官或日常活动。
Ví dụ
