Bản dịch của từ Chippy trong tiếng Việt

Chippy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chippy(Adjective)

tʃˈɪpi
tʃˈɪpi
01

Mô tả người dễ bị tổn thương, hay nhạy cảm và phản ứng phòng vệ, thường vì có oán giận hoặc cảm giác tự ti.

Of a person touchy and defensive especially on account of having a grievance or a sense of inferiority.

Ví dụ

Chippy(Noun)

ˈtʃɪ.pi
ˈtʃɪ.pi
01

Từ lóng chỉ một phụ nữ làm nghề mại dâm (giao dịch tình dục để kiếm tiền).

A prostitute.

Ví dụ
02

Từ lóng/khẩu ngữ trong tiếng Anh (chủ yếu ở Anh) dùng để chỉ một thợ mộc hoặc thợ đóng đồ gỗ, người làm nghề carpentry.

A carpenter.

Ví dụ
03

Một cửa hàng bán cá chiên và khoai tây chiên (fish and chips) — tức là quán nhỏ chuyên bán món cá tẩm bột chiên kèm khoai tây chiên.

A fishandchip shop.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh