Bản dịch của từ Christen trong tiếng Việt

Christen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Christen(Verb)

kɹˈɪsn
kɹˈɪsn
01

Đặt tên cho một em bé theo lễ rửa tội Kitô giáo, làm lễ khai tên để nhận em vào nhà thờ (lễ rửa tội, đặt tên tôn giáo).

Give a baby a Christian name at baptism as a sign of admission to a Christian Church.

为婴儿在洗礼时起基督教名字,象征入教。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa vào sử dụng lần đầu; làm cho một vật, một chương trình, một công trình... bắt đầu hoạt động hoặc được dùng lần đầu tiên (tên gọi đôi khi kèm lễ nhỏ gọi là 'khánh thành' hoặc 'lễ đặt tên').

Use for the first time.

首次使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Christen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Christen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Christened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Christened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Christens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Christening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ