Anh - Việt

Bản dịch của từ Christened trong tiếng Việt

christened

Verb

christened (Verb)

/kɹˈɪsnd/
/kɹˈɪsnd/
AI

Nghĩa 01

Đặt tên cho ai đó hoặc đặt tên gọi (biệt danh) cho một vật, thường là khi chính thức giới thiệu tên mới cho người hoặc vật đó.

To give a name or nickname to someone or something.

Ví dụ
Họ đã đặt tên cho cô bé Emma vào thứ Bảy tuần trước tại buổi lễ.They christened their baby girl Emma last Saturday at the ceremony.
Những đứa trẻ không được đặt tên cho đến khi cha mẹ tìm được tên phù hợp.The children were not christened until their parents found suitable names.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của christened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

christen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

christened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

christened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

christens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

christening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh