Bản dịch của từ Christening trong tiếng Việt

Christening

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Christening(Noun)

ˈkrɪ.sə.nɪŋ
ˈkrɪ.sə.nɪŋ
01

Bất kỳ trường hợp nào về việc ai đó hoặc thứ gì đó đang được rửa tội.

Any instance of someones or somethings being christened.

Ví dụ
02

Bí tích Kitô giáo mà tại đó một người nào đó, thường là một đứa trẻ, được rửa tội và được đặt tên Kitô giáo.

The Christian sacrament at which someone usually a child is baptized and given a Christian name.

Ví dụ

Christening(Verb)

kɹˈɪsənɪŋ
kɹˈɪsnɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của christen.

Present participle and gerund of christen.

Ví dụ

Dạng động từ của Christening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Christen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Christened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Christened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Christens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Christening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ