Bản dịch của từ Chromatic absence trong tiếng Việt

Chromatic absence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chromatic absence(Phrase)

krəʊmˈætɪk ˈæbsəns
ˈkroʊˈmætɪk ˈæbsəns
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong âm nhạc để diễn tả sự im lặng hoặc sự vắng mặt của âm thanh.

A term used in music to describe silence or the absence of sound

Ví dụ
02

Trạng thái không có màu sắc hay sắc thái.

The state of being without color or hue

Ví dụ
03

Trong nghệ thuật, cụm từ này đề cập đến một tác phẩm không có màu sắc nổi bật.

In art it refers to a composition that lacks chromatic colors

Ví dụ