Bản dịch của từ Chronic sadness trong tiếng Việt
Chronic sadness
Noun [U/C]

Chronic sadness(Noun)
krˈɒnɪk sˈædnəs
ˈkrɑnɪk ˈsædnəs
01
Một cảm giác buồn bã hoặc tuyệt vọng kéo dài và dai dẳng.
A longlasting and persistent feeling of sorrow or despair
Ví dụ
02
Một tình trạng được đặc trưng bởi những khoảng thời gian kéo dài của sự không hạnh phúc.
A condition characterized by prolonged periods of unhappiness
Ví dụ
