Bản dịch của từ Church house trong tiếng Việt

Church house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Church house(Noun)

tʃɝˈtʃ hˈaʊs
tʃɝˈtʃ hˈaʊs
01

Một ngôi nhà thuộc sở hữu của nhà thờ, thường là tòa nhà cạnh nhà thờ dùng để tổ chức các sinh hoạt xã hội, họp mặt, sự kiện liên quan đến nhà thờ; cũng có thể là nhà do nhà thờ cấp cho một linh mục hoặc người phục vụ giáo xứ.

A house owned by a church especially a building next to a church in which social events meetings etc connected with the church are held a church hall Also a house provided by the church for a member of the clergy a parochial house.

教堂的附属房屋,通常用于社交活动和会议。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh