Anh - Việt

Bản dịch của từ Citric acid trong tiếng Việt

citric acid

Noun

citric acid (Noun)

/sˈɪtɹɪk ˈæsɪd/
/sˈɪtɹɪk ˈæsɪd/
AI

Nghĩa 01

Một loại axit có vị chua, thường gặp trong nước cốt chanh và các loại quả chua khác. Dạng tinh thể, được sản xuất công nghiệp bằng cách lên men đường, dùng làm chất tạo vị chua và chất ổn định trong thực phẩm.

A sharptasting crystalline acid present in the juice of lemons and other sour fruits It is made commercially by the fermentation of sugar and used as a flavouring and setting agent.

Ví dụ
Acid citric được sử dụng trong nhiều đồ uống để tăng hương vị.Citric acid is used in many drinks to enhance their flavor.
Acid citric không có hại khi tiêu thụ vừa phải.Citric acid is not harmful when consumed in moderation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh