Bản dịch của từ City break trong tiếng Việt

City break

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

City break(Noun)

sˈɪti brˈeɪk
ˈsɪti ˈbreɪk
01

Một kỳ nghỉ ngắn gọn ở khu vực đô thị thường nhấn mạnh đến các hoạt động giải trí và điểm tham quan.

A brief holiday spent in an urban area often highlighting entertainment and attractions

Ví dụ
02

Một chuyến trốn chạy đến một thành phố thường là vào cuối tuần, tập trung vào sự thư giãn và khám phá.

A getaway to a city commonly for a weekend focusing on relaxation and exploration

Ví dụ
03

Một kỳ nghỉ ngắn hoặc chuyến đi đến một thành phố để thư giãn thường bao gồm tham quan và trải nghiệm văn hóa.

A short vacation or trip to a city for leisure purposes typically involving sightseeing and cultural experiences

Ví dụ