ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Civilian life
Lối sống của những người không phải là thành viên của lực lượng vũ trang hoặc cảnh sát.
The way of life for people who are not members of the armed forces or the police
Cuộc sống trong xã hội khác biệt với cuộc sống quân sự hay chiến đấu
Life in society as opposed to military or combat life
Một lối sống liên quan đến những hoạt động và trách nhiệm hàng ngày bình thường ngoài nghĩa vụ quân sự.
A lifestyle associated with normal everyday activities and responsibilities outside of military service