Anh - Việt

Bản dịch của từ Classificatory trong tiếng Việt

classificatory

Adjective

classificatory (Adjective)

/kləsˈɪfəkətoʊɹi/
/kləsˈɪfəkətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến việc phân loại; dùng để mô tả hành động, hệ thống hoặc phương pháp sắp xếp, chia nhóm các đối tượng theo tiêu chí nhất định.

concerned with or involving classification.

Ví dụ
Hệ thống phân loại giúp phân loại các nhóm xã hội một cách hiệu quả.The classificatory system helps categorize different social groups effectively.
Nghiên cứu không sử dụng phương pháp phân loại cho phân tích xã hội.The study did not use a classificatory approach for social analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh