Anh - Việt

Bản dịch của từ Clawed trong tiếng Việt

clawed

AdjectiveVerb

clawed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có móng vuốt; được trang bị các phần phụ sắc nhọn để nắm hoặc xé.

Having claws equipped with sharp pointed appendages for grasping or tearing.

Ví dụ
Những động vật có móng vuốt trong sở thú thu hút nhiều du khách mỗi cuối tuần.The clawed animals in the zoo attract many visitors every weekend.
Không phải tất cả động vật xã hội đều có móng vuốt; một số thì mềm mại và thân thiện.Not all social animals are clawed; some are soft and friendly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở trạng thái bị trầy xước hoặc bị xé.

In a state of being scratched or torn.

Ví dụ
Vải của ghế sofa bị xước trông hư hỏng sau bữa tiệc.The clawed fabric of the couch looks damaged after the party.
Tường của trung tâm cộng đồng bị xước cần sửa chữa khẩn cấp.The clawed walls of the community center need urgent repairs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có liên quan hoặc đặc điểm của động vật hoặc công cụ có móng vuốt.

Related to or characteristic of an animal or a tool that has claws.

Ví dụ
Những động vật có móng vuốt trong sở thú đã thu hút trẻ em trong chuyến tham quan.The clawed animals in the zoo fascinated the children during the tour.
Nhiều người không thích những sinh vật có móng vuốt, như sư tử và hổ.Many people do not like clawed creatures, such as lions and tigers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của clawed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

clawed

clawed

-

-

clawed (Verb)

/klˈɔd/
/klˈɔd/
AI

Nghĩa 01

Quá khứ của móng vuốt; sử dụng móng vuốt để cào hoặc kẹp thứ gì đó.

Past tense of claw to have used the claws to scratch or grip something.

Ví dụ
Con mèo đã cào chiếc ghế sofa trong bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.The cat clawed the sofa during the party last Saturday.
Cô ấy không cào giấy, mặc dù cảm thấy bực bội với nó.She didn't claw the paper, despite feeling frustrated with it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Xé hoặc cào thứ gì đó bằng móng vuốt hoặc móng tay.

To tear or scratch something with claws or fingernails.

Ví dụ
Con mèo đã cào chiếc ghế sofa trong bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.The cat clawed the sofa during the party last Saturday.
Con chó đã không cào hàng rào sau khi huấn luyện tuần trước.The dog did not claw the fence after training last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cạo hoặc đào bằng tay hoặc móng vuốt.

To scrape or dig with the hands or claws.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã cào vào mặt đất trong dự án vườn cộng đồng.The children clawed at the ground during the community garden project.
Họ đã không cào lên tường trong quá trình thiết lập triển lãm nghệ thuật.They did not claw the walls during the art exhibition setup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clawed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

claw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clawed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clawed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

claws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clawing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh