Bản dịch của từ Claw trong tiếng Việt

Claw

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Claw(Noun)

klˈɔ
klɑ
01

Móng vuốt là móng cứng, nhọn và cong ở đầu các ngón chân của một số loài như chim, thằn lằn và một vài loài thú.

A curved pointed horny nail on each digit of the foot in birds, lizards, and some mammals.

鸟类、蜥蜴和某些哺乳动物脚趾上的弯曲尖锐指甲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Claw (Noun)

SingularPlural

Claw

Claws

Claw(Verb)

klˈɔ
klɑ
01

(về tàu buồm) chèo hoặc điều khiển tàu vượt gió hướng lên phía mũi gió; tiến tàu về hướng có gió ngược một cách chậm và chật vật.

(of a sailing ship) beat to windward.

迎风航行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng móng (của thú hoặc tay người) cào, xước hoặc xé bề mặt của vật gì đó.

Scratch or tear something with the claws or the fingernails.

用爪子或指甲抓伤或撕裂某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Claw (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Claw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clawed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clawed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Claws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clawing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ