Bản dịch của từ Clear sighted trong tiếng Việt

Clear sighted

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clear sighted(Idiom)

01

Hiểu rõ hoặc có cái nhìn sâu sắc về một tình huống.

Having a good understanding or deep insight into a situation.

对此情势有充分的理解或深入的洞察力。

Ví dụ
02

Có khả năng nhìn nhận mọi việc một cách rõ ràng, đặc biệt trong việc hiểu biết hoặc đánh giá.

Has the ability to see things clearly, especially in terms of understanding and judgment.

具有清晰看待事物的能力,尤其是在理解和判断方面表现得尤为突出。

Ví dụ
03

Có khả năng cảm nhận và phân biệt rõ ràng trong những đánh giá của mình.

Awareness and clarity in a person's judgments.

一个人在评估时的洞察力和清醒认识。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh