Bản dịch của từ Clergy role trong tiếng Việt
Clergy role
Noun [U/C]

Clergy role(Noun)
klˈɜːdʒi ʐˈəʊl
ˈkɫɝdʒi ˈroʊɫ
Ví dụ
02
Thân thể của tất cả những người được phong chức làm nhiệm vụ tôn giáo, đặc biệt trong nhà thờ Thiên Chúa giáo.
The assembly of all individuals appointed to religious duties, especially within the Christian church.
所有被赋予宗教职责,特别是在基督教会中的神职人员的整体称呼
Ví dụ
03
Chức vụ có quyền trong tổ chức tôn giáo, đặc biệt trong nhà thờ
A position of authority within a religious organization, especially in a church.
一个在宗教组织中拥有权力的位置,尤其是在教堂里。
Ví dụ
