Bản dịch của từ Clickable trong tiếng Việt

Clickable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clickable(Adjective)

klˈɪkəbəl
ˈkɫɪkəbəɫ
01

Có thể nhấn vào, đặc biệt trên máy tính hoặc các thiết bị khác

It can be clicked, especially on computers or other devices.

Có thể nhấn vào, đặc biệt là trên máy tính hoặc thiết bị khác.

Ví dụ
02

Tham chiếu đến một phần tử trong giao diện người dùng đồ họa khi được người dùng chọn sẽ kích hoạt một hành động hoặc phản hồi

Refers to a user interface element in a graphical UI that triggers an action or responds when selected by the user.

在图形用户界面中,指的是一个元素,用户选择后会触发相应的操作或响应。

Ví dụ
03

Có một nút hoặc liên kết có thể nhấn để kích hoạt

There is a button or link that can be activated by clicking on it.

拥有一个可以通过点击激活的按钮或链接

Ví dụ