Bản dịch của từ Clinical trial investigator trong tiếng Việt
Clinical trial investigator
Noun

Clinical trial investigator (Noun)
klˈɪnɪkəl trˈaɪəl ɪnvˈɛstɪɡˌeɪtɐ
ˈkɫɪnɪkəɫ ˈtraɪəɫ ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪtɝ
01
Một người tiến hành thử nghiệm lâm sàng và chịu trách nhiệm về toàn bộ quá trình của thử nghiệm đó.
A person who conducts a clinical trial and is responsible for the overall conduct of the trial
Ví dụ
02
Một cá nhân thu thập và phân tích dữ liệu trong một nghiên cứu lâm sàng.
An individual who collects and analyzes data during a clinical study
Ví dụ
03
Một chuyên gia đủ tiêu chuẩn giám sát các khía cạnh đạo đức và an toàn của một thử nghiệm lâm sàng.
A qualified professional overseeing the ethical and safety aspects of a clinical trial
Ví dụ
