Bản dịch của từ Clog trong tiếng Việt

Clog

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clog (Noun)

klˈɑg
klˈɑg
01

Một loại giày có đế dày làm bằng gỗ; thường là giày đế gỗ kín hoặc quai hậu, dùng để đi bộ và đôi khi tạo âm thanh “cộp cộp” khi bước.

A shoe with a thick wooden sole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vật cản hoặc điều gây trở ngại làm chậm hoặc ngăn việc tiến hành, hoạt động hay tiến triển của một việc gì đó.

An encumbrance or impediment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Clog (Verb)

klˈɑg
klˈɑg
01

Làm tắc nghẽn hoặc bị tắc do tích tụ chất đặc, ướt (như bùn, dầu mỡ, rác ướt), khiến vật gì đó không chảy hoặc hoạt động bình thường.

Block or become blocked with an accumulation of thick, wet matter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ