Bản dịch của từ Close reading trong tiếng Việt
Close reading
Noun [U/C]

Close reading(Noun)
klˈoʊs ɹˈidɨŋ
klˈoʊs ɹˈidɨŋ
Ví dụ
02
Một kỹ thuật giáo dục được sử dụng để cải thiện khả năng hiểu biết và kỹ năng tư duy phản biện thông qua việc kiểm tra văn bản một cách chặt chẽ.
An educational technique used to improve comprehension and critical thinking skills through intensive textual examination.
Ví dụ
