Bản dịch của từ Close thing trong tiếng Việt

Close thing

Verb Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Close thing(Verb)

klˈoʊs θˈɪŋ
klˈoʊs θˈɪŋ
01

Làm cho vật gì đó không còn mở nữa; đóng lại hoặc thay đổi trạng thái để nó khép lại.

To shut something or change something so that it is no longer open.

关闭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Close thing(Phrase)

klˈoʊs θˈɪŋ
klˈoʊs θˈɪŋ
01

Tình huống mà ai đó suýt thắng hoặc suýt thành công nhưng cuối cùng không đạt được; tức là chỉ còn thiếu một chút nữa thì được.

A situation in which someone almost wins or succeeds in something.

差一点就成功的情况

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Close thing(Adjective)

klˈoʊs θˈɪŋ
klˈoʊs θˈɪŋ
01

Rất gần với ai đó hoặc cái gì đó về khoảng cách hoặc thời gian.

Very near to someone or something in distance or time.

非常接近某人或某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh