Bản dịch của từ Co-located user role trong tiếng Việt

Co-located user role

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-located user role(Phrase)

kˈəʊləkˌeɪtɪd jˈuːzɐ ʐˈəʊl
ˈkoʊɫəˈkeɪtɪd ˈjuzɝ ˈroʊɫ
01

Một chức năng hoặc trách nhiệm rõ ràng được giao cho người dùng làm việc gần với một dịch vụ hoặc ứng dụng cụ thể

A specific function or responsibility is assigned to the user, closely associated with a particular service or application.

为在特定服务或应用旁边工作的用户分配的职责或功能

Ví dụ
02

Đây đề cập đến vai trò người dùng liên quan đến những người dùng cùng làm việc tại cùng một địa điểm hoặc cơ sở.

This refers to the role of users in relation to others who are located at the same site or facility.

提到用户的角色,尤其是那些位于相同地点或公司中的用户。

Ví dụ
03

Một vai trò người dùng được xác định trong bối cảnh của một vị trí hoặc môi trường vật lý cụ thể

A user role is defined within the context of a specific physical location or environment.

用户角色是在特定的地点或环境背景下确定的。

Ví dụ