Bản dịch của từ Cobble trong tiếng Việt

Cobble

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cobble(Verb)

kˈɑbl
kˈɑbl
01

Lắp ráp thô hoặc sản xuất thứ gì đó từ các bộ phận hoặc thành phần có sẵn.

Roughly assemble or produce something from available parts or elements.

Ví dụ
02

Sửa chữa (giày)

Repair shoes.

Ví dụ

Dạng động từ của Cobble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cobble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cobbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cobbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cobbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cobbling

Cobble(Noun)

kˈɑbl
kˈɑbl
01

Một hòn đá tròn nhỏ dùng để lát mặt đường.

A small round stone used to cover road surfaces.

Ví dụ

Dạng danh từ của Cobble (Noun)

SingularPlural

Cobble

Cobbles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ