Bản dịch của từ Coding frame trong tiếng Việt

Coding frame

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coding frame(Noun)

kˈoʊdɨŋ fɹˈeɪm
kˈoʊdɨŋ fɹˈeɪm
01

Một khuôn khổ được sử dụng để phát triển phần mềm hoặc ứng dụng trong các giới hạn xác định.

A framework used to develop software or applications within defined parameters.

Ví dụ
02

Một tập hợp có cấu trúc các hướng dẫn để phân loại thông tin hoặc dữ liệu.

A structured set of guidelines for categorizing information or data.

Ví dụ
03

Một hệ thống được sử dụng trong phân tích dữ liệu để tổ chức và gán nhãn dữ liệu nhằm cải thiện quá trình hiểu biết.

A system used in data analysis to organize and label data for better understanding.

Ví dụ