Anh - Việt

Bản dịch của từ Cognitive load trong tiếng Việt

cognitive load

Noun

cognitive load (Noun)

/kˈɑɡnɨtɨv lˈoʊd/
/kˈɑɡnɨtɨv lˈoʊd/
AI

Nghĩa 01

Tổng số nỗ lực tinh thần đang được sử dụng trong bộ nhớ làm việc.

The total amount of mental effort being used in the working memory.

Ví dụ
Tải trọng nhận thức cao có thể giảm khả năng hiểu vấn đề xã hội.High cognitive load can reduce our ability to understand social issues.
Tải trọng nhận thức không ảnh hưởng đến cách mọi người cảm nhận tương tác xã hội.Cognitive load does not affect everyone's perception of social interactions equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nỗ lực nhận thức cần thiết để xử lý thông tin và thực hiện các nhiệm vụ.

The cognitive effort required to process information and perform tasks.

Ví dụ
Tải trọng nhận thức cao có thể ảnh hưởng đến tương tác xã hội trong thảo luận nhóm.High cognitive load can affect social interactions during group discussions.
Tải trọng nhận thức thấp giúp mọi người giao tiếp tốt hơn trong các tình huống xã hội.Low cognitive load helps people communicate better in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một khái niệm lý thuyết trong tâm lý học giáo dục mô tả tải trong bộ nhớ làm việc trong quá trình học.

A theoretical concept in educational psychology that describes the load on working memory during learning.

Ví dụ
Tải nhận thức ảnh hưởng đến cách học sinh hiểu vấn đề xã hội trong thảo luận lớp.Cognitive load affects how students understand social issues in class discussions.
Tải nhận thức không giúp học sinh nhớ các sự kiện xã hội một cách hiệu quả.Cognitive load does not help students remember social studies facts effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh