Bản dịch của từ Cohesive soccer trong tiếng Việt

Cohesive soccer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cohesive soccer(Noun)

kəʊhˈiːsɪv sˈɒksɐ
ˈkoʊˈhisɪv ˈsɑksɝ
01

Hành động gắn kết lại với nhau là sự thống nhất.

The act of sticking together unity

Ví dụ
02

Một đặc điểm của một đội nhóm hoặc nhóm làm việc hiệu quả cùng nhau.

A characteristic of a team or group that works well together

Ví dụ
03

Một phẩm chất tạo nên sự thống nhất.

A quality of forming a united whole

Ví dụ