Anh - Việt
coincides
Verb
coincides (Verb)
/koʊɪnsˈaɪdz/
/koʊɪnsˈaɪdz/
AI
Ví dụ
Ca tình nguyện của Linh trùng với Diễn đàn Tác động Xã hội Hà Nội.Linh's volunteer shift coincides with Hanoi's Social Impact Forum.
Bữa tối từ thiện của Mia không bao giờ trùng với cuộc họp cộng đồng hằng tháng.Mia's charity dinner never coincides with the monthly community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ca tình nguyện của Linh trùng với Diễn đàn Bình đẳng Xã hội Hà Nội ngày 8 tháng 5.Linh's volunteer shift coincides with Hanoi's Social Equality Forum on May 8.
Buổi phỏng vấn của Maya không bao giờ trùng với cuộc họp cộng đồng hằng tuần ở Chicago.Maya's interview never coincides with Chicago's weekly community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
tương ứng hoặc đồng ý về bản chất hoặc tính chất
to correspond or agree in nature or character
Ví dụ
Quan điểm của Mai về nghèo đói trùng khớp với báo cáo Liên Hợp Quốc năm 2023 trong bài luận.Mai's poverty view coincides with the 2023 UN report in her essay.
Quan điểm của Nam về nhà ở không bao giờ giống với quan điểm của Linh trong các cuộc tranh luận trên lớp.Nam's housing view never coincides with Linh's in class debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa