Bản dịch của từ Collective ownership coverage trong tiếng Việt
Collective ownership coverage
Noun [U/C]

Collective ownership coverage(Noun)
kəlˈɛktɪv ˈaʊnəʃˌɪp kˈʌvərɪdʒ
kəˈɫɛktɪv ˈoʊnɝˌʃɪp ˈkəvɝɪdʒ
Ví dụ
02
Trong lĩnh vực tài chính hoặc kinh doanh, đây là khái niệm về việc tài nguyên được sở hữu một cách tập thể thay vì bởi các cá nhân.
In finance or business a concept where resources are owned collectively rather than by individuals
Ví dụ
