Anh - Việt

Bản dịch của từ Combined trong tiếng Việt

combined

Adjective

combined (Adjective)

/kəmbˈaɪnd/
/kəmbˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Kết quả của việc ghép hoặc gộp nhiều nguồn, phần, yếu tố, hay khía cạnh lại với nhau; chung, hợp nhất sau khi cộng các thành phần lại.

Resulting from the addition of several sources parts elements aspects etc united together.

Ví dụ
Nỗ lực kết hợp của các tình nguyện viên đã giúp cộng đồng địa phương phát triển.The combined efforts of volunteers helped the local community thrive.
Dự án không có sự hỗ trợ kết hợp từ tất cả các nhóm xã hội.The project did not have combined support from all social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh