Bản dịch của từ Combined effect trong tiếng Việt

Combined effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Combined effect(Noun)

kəmbˈaɪnd ɨfˈɛkt
kəmbˈaɪnd ɨfˈɛkt
01

Tổng thể kết quả hoặc ảnh hưởng do sự hòa quyện của hai hoặc nhiều yếu tố tạo thành.

The overall result or impact produced by the combination of two or more factors.

这是由两个或多个因素共同作用产生的总结果或影响。

Ví dụ
02

Một hiện tượng xảy ra khi nhiều yếu tố phối hợp với nhau để tạo ra kết quả độc đáo.

It's a phenomenon that occurs when multiple factors come together to produce a unique outcome.

这是一种多种因素协同作用,产生独特效果的现象。

Ví dụ
03

Hiệu ứng cộng hưởng xảy ra khi tác dụng của các thành phần riêng lẻ được nâng cao nhờ vào sự tương tác của chúng.

Resonance effects occur when the individual influences of different components are amplified through their interactions.

当各个成分的单独作用通过相互作用相互增强时所产生的协同效应。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh