Bản dịch của từ Come into play trong tiếng Việt

Come into play

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come into play(Idiom)

01

Trở nên phù hợp hoặc quan trọng

To become relevant or important

变得相关或重要

Ví dụ
02

Có ảnh hưởng hoặc tác động

Has an effect or impact

产生影响或起作用

Ví dụ
03

Được xem như hoặc xem xét đến.

Considered or taken into account

被考虑在内或被考虑进去

Ví dụ
04

Bắt đầu được sử dụng hoặc xem xét đến

Has started to be used or considered

开始被使用或考虑

Ví dụ
05

Có hiệu lực hoặc tác động đến một tình huống

Having effect on or influencing a situation

具有法律效力或对某个局势产生影响

Ví dụ
06

Trở nên phù hợp hoặc có thể áp dụng

Become relevant or applicable

变得相关或适用

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh