commend
commend (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Khen ngợi một cách chính thức
To praise formally or officially
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của commend (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được khen ngợi hết sức be highly commended | Giáo viên nói bài luận của tôi được đánh giá cao vì nó sử dụng các ví dụ xã hội rõ ràng. The teacher said my essay was highly commended because it used clear social examples. |
cái gì đó có ít, nhiều, hoặc không có gì để khen ngợi something has little, much, nothing, etc. to commend it | Công viên mới có rất ít điểm đáng khen vì nó không có ghế ngồi hay hoa. The new park has little to commend it because it has no benches or flowers. |
được khen ngợi rộng rãi be widely commended | Tổ chức từ thiện được khen ngợi rộng rãi vì đã giúp đỡ 500 người vô gia cư tại London năm ngoái. The charity was be widely commended for helping 500 homeless people in London last year. |