Bản dịch của từ Common use trong tiếng Việt

Common use

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common use(Noun)

kˈɒmən jˈuːz
ˈkɑmən ˈjuz
01

Việc sử dụng một cái gì đó một cách phổ biến hoặc rộng rãi

The general or widespread usage of something

Ví dụ
02

Một thuật ngữ hoặc cụm từ thường được sử dụng

A term or phrase frequently used

Ví dụ
03

Một sự sử dụng hoặc hiểu biết chung về điều gì đó giữa một nhóm người

A shared usage or understanding of something among a group of people

Ví dụ