Bản dịch của từ Common use trong tiếng Việt
Common use
Noun [U/C]

Common use(Noun)
kˈɒmən jˈuːz
ˈkɑmən ˈjuz
01
Việc sử dụng một cái gì đó một cách phổ biến hoặc rộng rãi
The general or widespread usage of something
Ví dụ
02
Một thuật ngữ hoặc cụm từ thường được sử dụng
A term or phrase frequently used
Ví dụ
