Bản dịch của từ Community-minded individuals trong tiếng Việt
Community-minded individuals
Phrase

Community-minded individuals(Phrase)
kəmjˈuːnɪtimˌaɪndɪd ˌɪndɪvˈɪdʒuːəlz
ˈkɑmjunətiˈmaɪndɪd ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫz
01
Những cá nhân đặt lợi ích của cộng đồng lên hàng đầu trong hành động và quyết định của mình.
Individuals who prioritize the welfare of their community in their actions and decisions
Ví dụ
02
Những cá nhân tích cực tham gia vào hoạt động phục vụ cộng đồng và sự tham gia vào đời sống xã hội.
Individuals who actively participate in community service and civic engagement
Ví dụ
