Bản dịch của từ Compazine trong tiếng Việt
Compazine
Noun [U/C]

Compazine(Noun)
kˈɒmpəzˌaɪn
ˈkɑmpəˌzin
01
Một loại thuốc được sử dụng để điều trị buồn nôn và nôn mửa nghiêm trọng, đặc biệt là ở những bệnh nhân đang điều trị hóa trị.
A medication used to treat severe nausea and vomiting especially in patients undergoing chemotherapy
Ví dụ
02
Nó có thể được kê đơn cho các tình trạng khác theo quyết định của nhân viên y tế.
It can be prescribed for other conditions as determined by a healthcare provider
Ví dụ
03
Nó thuộc về một loại thuốc được gọi là phenothiazines.
It belongs to a class of drugs known as phenothiazines
Ví dụ
