Bản dịch của từ Competitive edge trong tiếng Việt

Competitive edge

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Competitive edge(Idiom)

01

Lợi thế cạnh tranh: vị thế vượt trội của một tổ chức khi họ có thể cung cấp cùng giá trị như đối thủ nhưng với giá thấp hơn, hoặc có thể tính giá cao hơn vì cung cấp giá trị lớn hơn nhờ khác biệt hoá sản phẩm/dịch vụ.

A superiority gained by an organization when it can provide the same value as its competitors but at a lower price or can charge higher prices by providing greater value through differentiation.

竞争优势:以更低的价格或更高的价值提供相同价值的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh