Bản dịch của từ Completed mission trong tiếng Việt

Completed mission

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Completed mission(Noun)

kəmplˈiːtɪd mˈɪʃən
kəmˈpɫitɪd ˈmɪʃən
01

Một nhiệm vụ quan trọng, đặc biệt là trong quân đội.

An important assignment especially a military one

Ví dụ
02

Một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm đã được thực hiện thành công.

A task or duty that has been successfully carried out

Ví dụ
03

Một mục tiêu cụ thể cần đạt được

A specific objective or goal to be achieved

Ví dụ