Bản dịch của từ Completed mission trong tiếng Việt
Completed mission
Noun [U/C]

Completed mission(Noun)
kəmplˈiːtɪd mˈɪʃən
kəmˈpɫitɪd ˈmɪʃən
01
Một nhiệm vụ quan trọng, đặc biệt là trong quân đội.
Ví dụ
02
Một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm đã được thực hiện thành công.
A task or duty that has been successfully carried out
Ví dụ
