Bản dịch của từ Complimentary pass trong tiếng Việt

Complimentary pass

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complimentary pass(Noun)

kˌɑmpləmˈɛntɚi pˈæs
kˌɑmpləmˈɛntɚi pˈæs
01

Một vé hoặc giấy phép cho phép người giữ được vào hoặc sử dụng một nơi, sự kiện hay dịch vụ mà không phải trả tiền.

A ticket or permit allowing the holder to enter or access a place without charge.

免费通行证

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Complimentary pass(Adjective)

kˌɑmpləmˈɛntɚi pˈæs
kˌɑmpləmˈɛntɚi pˈæs
01

Từ “complimentary” ở đây mang nghĩa “khen ngợi, tỏ ra quý mến hoặc tán dương” (khác với nghĩa “miễn phí”). Vì danh từ “pass” kết hợp với “complimentary” làm tính từ, cụ thể “complimentary pass” trong ngữ cảnh này nghĩa là lời nhận xét/từ ngữ mang tính khen ngợi, ca tụng hoặc tỏ ý tán thưởng.

Expressing a compliment praising or approving.

表达赞美或认可的言辞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh