Bản dịch của từ Compound effect trong tiếng Việt

Compound effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compound effect(Noun)

kəmpˈaʊnd ɪfˈɛkt
ˈkəmˈpaʊnd ˈɛfɪkt
01

Trong tài chính, lãi kép hay lợi nhuận tích lũy từ khoản đầu tư, được tính trên phần lãi trước đó đã sinh ra.

In finance, reinvesting interest or profits from an investment generated from previously earned interest.

在金融中,指的是对先前所赚取的利息或收益的积累,从而在投资中获得更多的利息或回报。

Ví dụ
02

Tình huống khi hai hay nhiều ảnh hưởng hoặc hoàn cảnh cùng nhau tạo ra hiệu ứng lớn hơn tổng các ảnh hưởng riêng lẻ của chúng.

This is a situation where two or more factors or circumstances coexist to produce an effect that is greater than the sum of their individual effects.

这种情况指的是当两个或多个因素或环境共同存在时,会产生比它们各自单独作用之和更为强烈的效果。

Ví dụ
03

Hiệu ứng tổng hợp do nhiều yếu tố hoặc quá trình gây ra, thường được sử dụng trong tài chính và sinh học

This is a cumulative effect that arises from multiple factors or processes, commonly used in finance and biology.

这是由多种因素或过程共同作用产生的综合效应,常见于金融和生物学领域。

Ví dụ