Bản dịch của từ Concealed home trong tiếng Việt

Concealed home

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concealed home(Noun)

kənsˈiːld hˈəʊm
kənˈsiɫd ˈhoʊm
01

Một nơi cư trú không dễ dàng nhìn thấy hoặc tiếp cận đối với người khác.

A residence that is not easily visible or accessible to others

Ví dụ
02

Một nơi ở được bảo vệ để đảm bảo sự riêng tư hoặc bí mật.

A dwelling that is secured to ensure privacy or secrecy

Ví dụ
03

Một ngôi nhà ẩn dật hoặc không nhìn thấy.

A home that is hidden or kept out of sight

Ví dụ