Bản dịch của từ Concoction trong tiếng Việt

Concoction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concoction(Noun)

kɑnkˈɑkʃn̩
kn̩kˈɑkʃn̩
01

(cách sử dụng cổ, bóng) Hành động suy nghĩ đi suy nghĩ lại trong đầu; nghiền ngẫm, trầm ngâm suy tư.

(obsolete, figurative) The act of digesting in the mind; rumination.

思考, 反思

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách cổ nghĩa: quá trình tiêu hóa (thức ăn) trong cơ thể — tức là việc dạ dày và ruột phân hủy, biến đổi thức ăn thành chất hấp thụ được.

(obsolete) Digestion (of food etc.).

消化(食物等)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một hỗn hợp được pha chế hoặc trộn lại theo một cách nhất định (thường là nhiều thành phần), có thể là thức uống, thuốc, hoặc món ăn tạm bợ.

A mixture prepared in such a way.

调和的混合物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Concoction (Noun)

SingularPlural

Concoction

Concoctions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ